
TUẾ
THỨ
NHÂM
THÌN
NIÊN
LỤC
NGUYỆT
SƠ
NHỊ
NHẬT
PHỤNG
TU
GIA
PHẢ
Tự tôn: Lê Văn Kế phụng tu
ĐỜI THỨ 8
ĐỜI THỨ 8
Hàng tiên tổ
奉 為 八 世 祖 京 兆 郡 黎 文 曠 六 郎
Phụng
vị bát thế tổ kinh triệu quận Lê Văn Khoáng lục lang
Kỵ
ngày 23 tháng 10
八 世 祖 婆 清 河 郡 張 氏 珠
Bát
thế tổ bà Thanh Hà quận Trương Thị Châu
生 下
Sanh
hạ: Văn Đông, Văn Mân, Thị Xung, Thị Tao, Thị Chắt, Thị Thanh, Thị Lụy, Văn
Đua, Văn Bơi.
ĐỜI THỨ 7
Hàng cao cao cao tổ dĩ xuống
Ông
Khoáng sanh con lên đời thứ 7
黎 文 東
1. Lê Văn Đông
黎 文 珉
2. Lê Văn Mân
Kỵ ngày 23 tháng 7
婆 阮 氏 麝
Bà Nguyễn Thị Xạ
Sanh hạ: Văn Lộc, Văn Hiền, Văn Thắng, Văn Bồi, Văn
Chất, Thị Mon, Thị Ưng, Thị Linh, Văn Thái
黎 氏 瑽
3. Lê Thị Xung
黎 氏 缫
4. Lê Thị Tao
黎 氏 質
5. Lê Thị Chắt
黎 氏 清
6. Lê Thị Thanh
黎 氏 缧
7. Lê Thị Lụy
黎 文 嘟
8. Lê Văn Đua
黎 文 罷
9. Lê Văn Bơi
婆 阮 氏 尼
Bà Nguyễn Thị Ni
ĐỜI
THỨ 6
Hàng cao cao tổ
Ông Mân sanh hạ lên đời thứ 6
黎 文 祿
1. Lê văn Lộc
Kỵ ngày 17 tháng 1
婆 枚 氏 讞
Bà Mai Thị Nghiệt
婆 張 氏 鋸
Bà Trương Thị Cứ
婆 鄧 氏 本
Bà Đặng Thị Bốn
生 下
Sanh hạ: Văn Tùng, Văn Đào, Văn Đàm, Văn Liễu, Văn
Thuận, Thị Huấn, Thị Bình, Thị Ngữ, Thị Từ, Văn Khiêm, Thị Đương, Thị Hoạt, Thị
Ba, Thị Hai.
黎 文 賢
2. Lê Văn Hiền
婆 阮 氏 慉
Bà Nguyễn Thị Súc
生 下
Sanh hạ: Văn Huy, Văn Đạt, Văn Kỉnh, Văn Chóp, Thị
Hạ, Thị Hồ, Thị Hệ, Thị Trinh, Văn vô danh, Văn vô danh
黎 文 勝
3. Lê Văn Thắng
婆 張 氏 禦
Bà Trương Thị Ngự
生 下
Sanh hạ: Văn Chồi, Văn Hùng, Văn Vậy, Văn Sãn, Văn
Vui, Thị Cầm, Thị Hạo, Thị Kim, Văn Cào, Văn Biệt, Văn Mộng, Thị Hiếu, Thị Dã.
黎 文 培
4. Lê Văn Bồi
5. 黎 文 質
6. Lê Văn Chất
婆 回 孫 生下
Bà hồi tôn sanh hạ: Thị Tờn
黎 氏 們
7. Lê Thị Mon
黎 氏 鷹
8. Lê Thị Ưng
黎 氏 灵
9. Lê Thị Linh
黎 文 太
10.
Lê Văn Thái (tên kêu là Ông Bét)
Kinh kỳ thủy sư trung dinh tam vệ lục đội trưởng
chánh đội, trưởng suất đội, bị tầm thủy ngày 1 tháng 3.
婆 裴氏利
Bà Bùi Thị Lợi
生 下
Sanh hạ: Văn Hòa
ĐỜI THỨ 5
Hàng cao tổ
Hàng ông cao
dĩ xuống
Ông
Lộc sanh hạ lên đời thứ 5
黎 文 慫
1. Lê Văn Tùng
黎 文 桃
2. Lê Văn Đào
黎 文 談
3. Lê Văn Đàm
Kỵ ngày 10 tháng 9
婆 陳氏晴
Bà Trần Thị Tình
生 下
Sanh hạ: Văn Chiếu, Văn Khuyến, Văn thùy, Thị Thơm,
Văn Vệ, Văn Ngân, Văn Nga, Thị Hoàn, Văn Tuận, Thị Ngô
黎 文 柳
4. Lê Văn Liễu
黎 文 顺
5. Lê Văn Thuận
黎 氏 訓
6. Lê Thị Huấn
黎 氏 平
7. Lê Thị Bình
黎 氏語
8. Lê Thị Ngữ
黎 氏 慈
9. Lê Thị Từ
黎 文 謙
10.
Lê Văn Khiêm
婆 陳氏鮿
Bà Trần Thị Vảy
生 下
Sanh hạ: Văn Thuyên, Văn Tuyển, Thị Duyệt, Thị Cán.
黎 氏 簹
11.
Lê Thị Đương
黎 氏滑
12.
Lê Thị Hoạt
黎 氏芭
13.
Lê Thị Ba
黎 氏台
14.
Lê Thị Hai
Ông Hiền sanh hạ lên đời thứ 5
黎 文 琿
1. Lê Văn Huy
婆 阮氏院
Bà Nguyễn Thị Viện
黎 文 達
2. Lê Văn Đạt
婆 張氏覸
Bà Trương Thị Gián
黎 文 耿
3. Lê Văn Kỉnh
黎 文 崒
4. Lê Văn Chóp
黎 氏 夏
5. Lê Thị Hạ
黎 氏 胡
6. Lê Thị Hồ
黎 氏 系
7. Lê Thị Hệ
黎 氏 貞
8. Lê Thị Trinh
黎 文 無 名
9. Lê Văn vô danh
黎 文 無 名
10.
Lê Văn vô danh
Ông Thắng sanh hạ lên đời thứ 5
黎 文 椎
1. Lê Văn Chồi
黎 文 雄
2. Lê Văn Hùng
Kỵ ngày 3 tháng 5
婆 阮 氏 了
Bà Nguyễn Thị Lếu
Kỵ ngày 24 tháng 10
生 下
Sanh hạ: Thị Hậy, Thị Hoàn, Văn Tước, Văn Tịnh, Văn
Quy, Văn Thích, Thị Lụy, Thị Mang, Thị Yêu, Thị Lạc, Thị Em, Văn Củ
黎 文 丕
3. Lê Văn Vậy
婆 陳 氏 印
Bà Trần Thị Ấn
Sanh hạ: Thị Ắn, Thị Viện, Thị Khủm, Văn Đá, Văn
Kham, Văn Kỉnh, Thị vô danh.
黎 文 産
4. Lê Văn Sản
黎 文 盃
5. Lê Văn Vui
黎 氏 擒
6. Lê Thị Cầm
黎 氏 皓
7. Lê Thị Hạo
黎 氏 金
8. Lê Thị Kim
黎 文 搞
9. Lê Văn Cào
黎 文 別
10.
Lê Văn Biệt
黎 文 懵
11.
Lê Văn Mộng
黎 氏 孝
12.
Lê Thị Hiếu
黎 氏 也
13.
Lê Thị Dã
Ông Chất sanh hạ lên đời thứ 5
黎 氏 屯
1. Lê Thị Tờn
Ông Thái sanh hạ lên đời thứ 5
黎 文 潢
1. Lê Văn Hoàng
Bị trầm thủy không biết ngày nào
ĐỜI
THỨ 4
Hàng tằng tổ
Lớp ông cố dĩ xuống
Ông Đàm sanh hạ lên đời thứ 4
黎 文 照
1. Lê Văn Chiếu
婆 張氏欄
Bà Trương Thị Ràng
生 下
Sanh hạ: Văn Thông, Văn Hạnh, Văn Tịnh, Thị Khánh,
Văn Dư, Văn Lư, Thị Lồn, Văn Khoắn
黎 文 讙
2. Lê Văn Hoan
黎 文 垂
3. Lê Văn Thùy
Kỵ ngày 7
tháng 7
婆 陳 氏 著
Bà Trần Thị Nước
Kỵ ngày 17 tháng 7
生 下
Sanh hạ: Thị Hạn, Thị Luân, Văn Trí, Văn Huệ, Văn
Diện, Văn Nghiễm, Thị Thưởng, Thị Dật,Thị Dục, Văn Giã
黎氏 慘
4. Lê Thị Thơm
黎 文 衛
5. Lê Văn Vệ
Kỵ ngày 3 tháng 9
婆 陳 氏 蓴
Bà Trần Thị Thuần
Kỵ ngày 10 tháng 9
生 下
Sanh hạ: Thị Điểm, Thị Đoan, Thị Thảo, Thị Thiên,
Văn Chính, Văn Đán, Thị Lan, Thị Xuân, Văn Đinh, Thị vô danh
黎 文 垠
6. Lê Văn Ngân
Kinh kỳ thủy sư tả dinh ngũ vệ binh chánh đội sung
hiệp quãn
Kỵ ngày 7 tháng 12
婆 張氏但
Bà Trương Thị Đản
婆 繼陳氏心
Bà kế Trần Thị Tâm
生 下
Sanh hạ: Văn Chương, Văn Bút, Văn Khuê, Văn Khùng,
Thị vô danh, Thị Chứng, Thị Thức, Văn Ngôn, Thị Trước, Thị Luận, Văn Quyền, Văn
Khai.
黎 文 俄
7. Lê Văn Nga
黎 氏 堭
8. Lê Thị Hoàng
黎 文 巡
9. Lê Văn Tuần
黎 氏 吳
10.
Lê Thị Ngô
Ông Khiêm sanh hạ lên đời thứ 4
黎 文 佺
1. Lê Văn Thuyên
婆 陳氏稱
Bà Trần Thị Xưng
Sanh hạ: Thị Chuyên, Thị Khuyến, Văn vô danh, Văn
Lai, Thị Truyện, Thị Hiếu, Thị Cáo, Thị Lạng, Thị Tiêu, Văn Tương, Văn vô danh,
Thị vô danh.
黎 文 璿
2. Lê Văn Tuyển
婆 改 嫁
Bà cải giá
生 下
Sanh hạ: Văn vô danh
黎 氏 說
3. Lê Thị Duyệt
黎 氏 旰
4. Lê Thị Cán
Ông Hùng sanh hạ lên đời thứ 4
黎 氏 熹
1. Lê Thị Hậy
黎 氏 完
2. Lê Thị Hoàn
黎 文 爵
3. Lê Văn Tước
黎 文 並
4. Lê Văn Tịnh
黎 文 規
5. Lê Văn Quy
黎 文 适
6. Lê Văn Thích
黎 氏 縲
7. Lê Thị Lụy
黎 氏 牻
8. Lê Thị Mang
黎 氏 么
9. Lê Thị Yêu
黎 氏 樂
10.
Lê Thị Lạc
黎 氏 奄
11.
Lê Thị Em
黎 文 糾
12.
Lê Văn Củ
Kỵ ngày 26 tháng 9
婆 犯氏 仨
Bà Phạm Thị Tam
Quán thôn Diên Khánh
Kỵ ngày 23 tháng 10
婆 次 潘 氏 椊
Bà thứ Phan Thị Chuột
Quán thôn Diên Khánh
婆 繼 張氏 鵑
Bà kế Trương Thị Quyên
Kỵ ngày 1 tháng 10
婆 正 生 下
Bà chánh sanh hạ: Văn Hồng, Thi Dũ, Văn Khởi, Thị
Thân
婆 繼 生 下
Bà kế sanh hạ: huyết sảo, văn vô danh, huyết sảo,
Thị Thại, văn Hoằn
Ông Vậy sanh hạ lên đời thứ 4
黎 氏 印
1. Lê Thị Ắn
黎 氏 院
2. Lê Thị Viện
黎 氏 穹
3. Lê Thị Khủm
黎 文 跢
4. Lê Văn Đá
黎 文 戡
5. Lê Văn Kham
黎 文 耿
6. Lê Văn Kỉnh
黎 無 名
7. Lê vô danh
ĐỜI
THỨ 3
Hàng tổ
Đồng hàng với ông nội trở xuống
Ông Chiếu sanh hạ lên đời thứ 3
黎 氏 通
1. Lê Thị Thông
黎 氏 幸
2. Lê Thị Hạnh
黎 文 並
3. Lê Văn Tịnh
黎 氏 慶
4. Lê Thị Khánh
黎 文 玙
5. Lê Văn Dư
婆 陳 氏 曰
Bà Trần Thị Viết
婆 繼陳氏及
Bà kế Trần Thị Cập
生 下
Sanh hạ: Thị Tư, Văn Nguyên, Thị vô danh, Văn Quốc,
huyết sảo, Thị Tình
黎 文 廬
6. Lê Văn Lư
黎 氏 崙
7. Lê Thị Lồn
黎 文 礦
8. Lê Văn Khoắn
婆 張氏 哏
Bà Trương Thị Cắn
生 下
Sanh hạ: Thị Lẹo, Văn Khứu, vô danh, Thị Cổ, Thị
Mảy, Văn Uyên, Thị Phạ
Ông Thùy sanh hạ lên đời thứ 3
黎 氏 項
1. Lê Thị Hạng
黎 氏 侖
2. Lê Thị Luân
黎 文 智
3. Lê Văn Trí
黎 文 惠
4. Lê Văn Huệ
Kỵ ngày 16 tháng 8
婆 張氏 勝
Bà Trương Thị Thắng
Kỵ ngày 28 tháng 7
生 下
Sanh hạ: Văn Rớ, Văn Tuất, Văn Thị, Văm Thậm, Văn
Gian, Văn Cũng, Văn Trúc, Thị Chuột, huyết sảo.
黎 文 面
5. Lê Văn Diện
黎 文 儼
6. Lê Văn Nghiễm
黎 氏 賞
7. Lê Thị Thưởng
黎 文 溢
8. Lê Văn Dật
黎 氏 淯
9. Lê Thị Dục
黎 文 者
10.
Lê Văn Giả
婆 阮氏穎
Bà Nguyễn Thị Dĩnh
生 下
Sanh hạ: Văn Truy, Thị Vấn
Ông Vệ sanh hạ lên đời thứ 3
黎 氏 点
1. Lê Thị Điểm
黎 氏 端
2. Lê Thị Đoan
黎 氏 草
3. Lê Thị Thảo
Kỵ ngày 2 tháng 5
Gả ở làng người họ Nguyễn
黎 氏 扁
4. Lê Thị Thiên
Kỵ ngày 28 tháng 2
Gả người họ Nguyễn thôn Mỹ Thủy thất tự
黎 文 政
5. Lê Văn Chính
Kỵ ngày 23 tháng 9
黎 文 旦
6. Lê Văn Đán
Kỵ ngày 5 tháng 9
婆 張 氏 怵
Bà Trương Thị Truật
Kỵ ngày 15 tháng 41
生 下
Sanh hạ: Thị Tịch, Văn Tống, Văn Mảy, Văn Thỉ, Thị
Nậy, Thị Điệt, Thị Năng
黎 氏 蘭
7. Lê Thị Lan
Kỵ ngày 21 tháng 8
Gả người họ Trần ở làng thất tự
黎 氏 春
8. Lê Thị Xuân
黎 文 丁
9. Lê Văn Đinh
Kỵ ngày 4 tháng 4
婆 張 氏 担
Bà Trương Thị Đưởm
生 下
Sanh hạ: Thị Trưng, Thị Trực, Thị Xưng, huyết sảo,
Thị Minh, Thị vô danh
黎 無 名
10. Lê vô danh
Ông Ngân sanh hạ lên đời thứ 3
黎 文 章
1. Lê Văn Chương
黎 文 筆
2. Lê Văn Bút
黎 文 奎
3. Lê Văn Khuê
黎 文 穹
4. Lê Văn Khủm
黎 氏 無 名
5. Lê Thị vô danh
黎 氏 證
6. Lê Thị Chứng
Gả ở làng người họ Nguyễn
黎 氏 式
7. Lê Thị Thức
Gả ở làng người họ Nguyễn
黎 文 言
8. Lê Văn Ngôn
黎 氏 著
9. Lê Thị Trước
黎 氏 論
10.
Lê Thị Luận
Gả ở làng người họ Trương
黎 文 拳
11.
Lê Văn Quyền
婆 阮氏试
Bà Nguyễn Thị Thí
Quê làng Cổ Lũy
生 下
Sanh hạ: Văn Sung
黎 文 開
12. Lê Văn Khai
Ông Thuyên sanh hạ lên đời thứ 3
黎 氏 專
1. Lê Thị Chuyên
黎 文 圈
2. Lê Văn Khuyên
黎 文 無 名
3. Lê Văn vô danh
黎 文 來
4. Lê Văn Lai
婆 阮 氏 恭
Bà Nguyễn Thị Cung
生 下
Sanh hạ: Thị Lỗ, Văn Huyên, Thị Nào
黎 氏 傳
5. Lê Thị Truyện
Gả người họ Trần ở làng
黎 氏 孝
6. Lê Thị Hiếu
黎 氏 誥
7. Lê Thị Cáo
黎 氏 蒗
8. Lê Thị Lạng
黎 文 憔
9. Lê Văn Tiêu
黎 文 纖
10.
Lê Văn Tươm
黎 文 無 名
11.
Lê Văn vô danh
黎 氏 無 名
12.
Lê Thị vô danh
Ông Tuyển sanh hạ lên đời thứ 3
黎 文 無 名
1. Lê Văn vô danh
Ông Củ sanh hạ lên đời thứ 3
黎 文 洪
1. Lê Văn Hồng
黎 氏 誘
2. Lê Thị Dũ
黎 文 起
3. Lê Văn Khởi
Sanh năm Kỷ Hợi 1899, đến ngày 27 tháng 11 năm Đinh
Hợi 1947 bị giặc Pháp bắt đi bắn tại làng Phong Lai Thừa Thiên ngày 2 tháng 12,
đã đem cốt về chôn tại làng.
婆 陳 氏 釋
Bà Trần Thị Thích
Sanh năm Tân Sửu 1901, mất ngày 3 tháng 8 năm Nhâm
Thìn 1952, sống được 52 tuổi.
生 下
Sanh hạ: Văn Sum, Văn Kham, Văn Hiệp, huyết sảo 2
vị, Văn Hỷ, Văn Giáo, Văn Hối, Thị Thìn
黎 氏 申
4. Lê Thị Thân
黎 血 稍
5. Lê huyết sảo
黎 文 無 名
6. Lê Văn vô danh
黎 血 稍
7. Lê huyết sảo
黎 氏 臺’
8. Lê Thị Thại
Kỵ ngày 8 tháng 7
黎 文 弘
9. Lê Văn Hoằng
Sanh tháng 8 năm Giáp Dần 1914
婆 阮 氏 蘭
Bà Nguyễn Thị Lan
Sanh năm Quý Sửu 1913
生 下
Sanh hạ: Thị Thí, Thị Thối, Thị Đắc, Thị Vấn, Thị
Huỳnh, Văn Sót,Văn Lập
ĐỜI
THỨ 2
Hàng khảo
Đồng hàng với lớp cha
Ông Dư sanh hạ lên đời thứ 2
黎 氏 思
1. Lê Thị Tư
黎 文 元
2. Lê Văn Nguyên
黎 氏 無 名
3. Lê Thị vô danh
黎 文 國
4. Lê Văn Quốc
黎 血 稍
5. Lê huyết sảo
黎 氏 情
6. Lê Thị Tình
Ông Khoắn sanh hạ lên đời thứ 2
黎 氏 瞭
1. Lê Thị Lẹo
黎 文 邱
2. Lê Văn Khâu
黎 無 名
3. Lê vô danh
黎 氏 古
4. Lê Thị Cổ
黎 氏 買
5. Lê Thị Mảy
Gả ở làng người họ Trương thất tự
黎 文 淵
6. Lê Văn Uyên
婆 阮 氏 孫
Bà Nguyễn Thị Cháu
Quê thôn Xuân Viên
生 下
Sanh hạ: Văn Xuân, Văn Viên
黎 氏 怕
7. Lê Thị Phạ
Ông Huệ sanh hạ lên đời thứ 2
黎 文 架
1. Lê Văn Rớ
黎 文 戌
2. Lê Văn Tuất
黎 文 時
3. Lê Văn Thì
黎 文 深
4. Lê Văn Thâm
黎 文 江
5. Lê Văn Giang
Kỵ ngày 28 tháng 8
婆 潘 氏 粷
Bà Phan Thị Cúc
Quê làng Bình Phong huyện Triệu Phong
Kỵ ngày 9 tháng 4
生 下
Sanh hạ: huyết sảo, vô danh, Văn Kiều, Thị Khoan,
Thị Thai, Văn vô danh, Thị Lương, Thị Lội, Văn Hoài
婆 次 文 氏 協
Bà thứ Văn Thị Hiệp
Quán Thâm Khê
黎 文 供
6. Lê Văn Cũng
黎 文 竹
7. Lê Văn Trúc
Kỵ ngày 22 tháng 9
婆 陳 氏 尖
Bà Trần Thị Tiêm
生 下
Sanh hạ: Văn Trắc, Văn Tặc, Thị Thí, Thị Lam, Thị
Lãm, Thị Miến, Thị Trước, Thị Sau, Văn Ích, Văn Tích, Văn Tức.
黎 氏 椊
8. Lê Thị Chuột
黎 血 稍
9. Lê huyết sảo
Ỗng Giả sanh hạ lên đời thứ 2
黎 文 追
1. Lê Văn Truy
婆 張 氏 現
Bà Trương Thị Hiện
Bà bị giặc Pháp bắn cả 3 mẹ con ngày 29 tháng 2 năm
Mậu Tý 1948
生 下
Sanh hạ: Thị Nghiên, Văn Nghiện.
黎 氏 問
2. Lê Thị Vấn
Gả người họ Trương ở làng thất tự
Ông Đán sanh hạ lên đời thứ 2
黎 氏 席
1. Lê Thị Tịch
Kỵ ngày 6 tháng 5
Gả người ở làng thất tự
黎 文 宋
2. Lê Văn Tống
Kỵ ngày 26 tháng 6, đi làm nghề biển khơi thất tích
婆 鄧氏 慧
Bà Đặng Thị Tuệ
Quê Mỹ Thủy
生 下
Sanh hạ: Văn Chung, Văn Mãn, Thị Nuôi
顯 考 黎 文 買 (買)
3. Hiển khảoLê Văn Mải (Mảy)
Kỵ ngày 6 tháng 1
婆 張氏 笀’
Bà Trương Thị Mẳng
婆 繼 阮 氏 瀂
Bà kế Nguyễn Thị Dỏ
Quán thôn Kim Sanh
婆 正 生 下
Bà chánh sanh hạ: Thị Đũi, Văn Đỉu, Văn Nai, Thị
Mạnh
婆 繼 生 下
Bà kế sanh hạ: Thị Dinh (Hương, con nuôi), Thị Gái,
Văn Kế, Văn Phụ, Thị Em (Thu), Thị Ba
黎 文 矢
4. Lê Văn Thỉ
Sanh năm Canh Tuất 1910
Kỵ ngày 18 tháng 6
婆 阮 氏 餒
Bà Nguyễn Thị Nuôi
Quê làng Vĩnh Xương – Thừa Thiên Huế
生 下
Sanh hạ: Thị Nôi, Thị Bôi, Thị vo danh, Thị Ba, Thị
Hoa, Văn sút sảo
黎 氏 捺
5. Lê Thị Nậy
Kỵ ngày 4 tháng 8
黎 氏 姪
6. Lê Thị Điệt
黎 氏 能
7. Lê Thị Năng
Ông
Đinh sanh hạ lên đời thứ 2
黎 氏 徵
1. Lê Thị Trưng
Kỵ ngày 1 tháng 6
黎 氏 直
2. Lê Thị Trực
黎 氏 稱
3. Lê Thị Xưng
Kỵ ngày 15 tháng 9
黎 血 稍
4. Lê huyết sảo
黎 氏 明
5. Lê Thị Minh
黎 氏 無 名
6. Lê Thị vô danh
Ông Quyền sanh con lên đời thứ 2
黎 文 充
1. Lê Văn Sung
Đi bộ đội đánh giặc Pháp tử trận tại làng Mỹ Xuyên
huyện Phong Điền tỉnh Thừa Thiên
Ông Lai sanh hạ lên đời thứ 2
黎 氏 嚕
1. Lê Thị Lỗ
黎 文 喧
2. Lê Văn Huyên
Làm hội tề bị giải phóng giết
婆 潘 氏 柳 改 嫁
Bà Phan Thị Liễu cải giá
Sanh hạ: Văn An
婆 繼 阮 氏 春
Bà kế Nguyễn Thị Xuân
武 氏 詠
Võ Thị Vịnh
Quán thôn Kim Giao hồi tôn
扬 氏 矢
Dương Thị Thẻ
Thôn Kim Long cải giá
婆 詠 生 下
Bà Vịnh sanh hạ: Văn Châu, Thị trâm, Thị Diệp
婆 矢 生 下
Bà Thẻ sanh hạ: Văn Giai, Văn Ngọ, Thị Huyền
黎 文 鬧
3. Lê Văn Nào
Ông Khởi sanh hạ lên đời thứ 2
黎 文 森
1. Lê Văn Sum
Sanh năm Canh Thân 1920
Bị giặc Pháp bắn tại làng Thanh Hương ngày 16 tháng
7 năm 1952, đã đem thi hài về làng
婆 陳 氏 燒
Bà Trần Thị Thiu
Quán làng Thâm Khê
生 下
Sanh hạ: Văn Tre, Thị vô danh, Thị Thuận, Văn vô
danh, Thị vô danh, Văn Chó, Văn Đạo
黎 文 堪
2. Lê Văn Kham
黎 文 協
3. Lê Văn Hiệp
Sanh năm Giáp Tý 1924
婆 武 氏 僂
Bà Võ Thị Lâu
Quê Mỹ Thủy
婆 繼 阮 氏 折
Bà kế Nguyễn Thị Chít
Quán thôn Kim Long
婆 次 張 氏 台 改 嫁
Bà thứ Trương Thị Hai (cải giá)
婆 僂 生 下
Bà Lâu sanh hạ: Văn vô danh
婆折 生下
Bà Chít sanh hạ : Văn vô danh, Thị Vĩnh, Thị Vinh,
Văn Vang, Thị Bông, Thị Ba, Thị vô danh
婆 台 生 下
Bà Hai sanh hạ: Văn Huệ, Thị Hường
黎 血 稍 二 位
4. Lê huyết sảo 2 vị
黎 文 喜
5. Lê Văn Hỷ
Sanh năm Kỷ Tỵ 1929
Mỹ ngụy bắt đi lính tử trận ngày 27 tháng 7 năm Canh
Tuất 1970
婆 阮 氏 仁
Bà Nguyễn Thị Nhơn
Sanh tháng 9 năm Đinh Sửu
生 下
Sanh hạ: Thi Liên, Văn Miên, huyết sảo, Văn Lam, Thị
Dụng, Văn Nại, Thị Mon.
黎 文 教
6. Lê Văn Giáo
Bị giặc Pháp bắt ngày 4 tháng 4 mất tích năm 1947
黎 文 誨
7. Lê Văn Hối
黎 氏 辰
8. Lê Thị Thìn
Sanh năm Kỷ Mão 1939
Gả ở làng người họ Trương
Ông Hoằng sanh con lên đời thứ 2
黎 氏 試
1. Lê Thị Thí
黎 氏 退
2. Lê Thị Thối
黎 氏 得
3. Lê Thị Đắc
黎 氏 問
4. Lê Thị Vấn
黎 文 黄
5. Lê Văn Huỳnh
黎 文 率
6. Lê Văn Sót
Đi bộ đội mất tích
黎 文 立
7. Lê Văn Lập
Sanh ngày 22 tháng 12 năm Giáp Ngọ 1954
婆 潘 氏 桃
Bà Phan Thị Đào
Sanh năm Quý Tỵ 1953
婆 繼 阮 氏 榴 改 嫁
Bà kế Nguyễn Thị Lựu về dòng
婆 桃 生 下
Bà Đào sanh hạ: Thị Bình
婆 榴 生 下
Bà Lựu sanh hạ: Thị Cẩm
ĐỜI THỨ 1
Đồng hang với mình dĩ xuống
Ông Huyên sanh hạ lên đời thứ 1
黎 文 春
1. Lê Văn Xuân
Sanh năm Kỷ Mão 1939
婆 阮 氏 開
Bà Nguyễn Thị khai
Quê thôn Mỹ Thủy
Sanh năm Canh Dần 1950
生 下
Sanh hạ: Minh Duẫn
黎 文 員
2. Lê Văn Viên
Ông Giang sanh hạ lên đời thứ 1
黎 血 稍
1. Lê huyết sảo
黎 無 名
2. Lê vô danh
黎 文 橋
3. Lê Văn Kiều
kỵ ngày 5 tháng 6
婆 陳 氏 蘭
Bà Trần Thị Lan
Quán thôn Thâm Khê
生 下
Sanh hạ: Thị vô danh, Văn vô danh, Thị Tân, văn Tự,
Thị Liệu
黎 氏 鑧
4. Lê Thị Khoan
Gả người ở làng Họ Trần
Bị giặc Pháp bắn ngày 29 tháng 2 năm 1948
黎 氏 台
5. Lê Thị Thai
Gả người ở làng họ Đặng
Bị giặc Pháp bắn ngày 4 tháng 4 năm 1947
黎 文 無 名
6. Lê Văn vô danh
黎 氏 糧
7. Lê Thị Lương
Gả người ở làng Họ Trương
黎 氏 洡
8. Lê Thị Lội
黎 文 懷
9. Lê Văn Hoài
Ông
Trúc sanh hạ lên đời thứ 1
黎 文 側
1. Lê Văn Trắc
Kỵ 21 tháng 5
黎 文 跌
2. Lê Văn Trặc
Kỵ 13 tháng 1
黎 氏 試
3. Lê Thị Thí
Kỵ ngày 8 tháng 6
黎 氏 琳
4. Lê Thị Lam
Gả ở làng họ Nguyễn
黎 文 罱
5. Lê Văn Lãm
Bị giặc Pháp bắt tại thôn Đông Dương mất tích
Kỵ ngày 21 tháng 4
黎 氏 眠
6. Lê Thị Miên
Kỵ Ngày 27
tháng 1
黎 氏 著
7. Lê Thị Trước
Kỵ ngày 23 tháng 5
黎 氏 差
8. Lê Thị Sau
Kỵ ngày 23 tháng 9
黎 文 益
9. Lê Văn Ích
Sanh ngày 3 tháng 8 năm Giáp Tuất 1934
婆 阮 氏 横
Bà Nguyễn Thị Hoành
生 下
Sanh hạ: Văn Lợi, Thị Tành, Thị Chuyên, Văn Tiện,
Thị Truyền, Thị Luyện, Thị Luyến, Thị Mỵ
黎 文 昔
10.
Lê Văn Tích
婆 河 氏 相 改 嫁
Bà Hà Thị Tương cải giá
生 下
Sanh hạ: Văn Tang, Văn Thiệu
婆 次 生 下
Bà thứ sanh hạ: Thị Xuân, Thị Tâm, Văn Thành, Thị
Thảo
黎 文 鏢
11.
Lê Văn Tiu
Kỵ ngày 3 tháng 3
Ông Truy sanh hạ lên đời thứ 1
黎 氏 讞
1. Lê Thị Nghiện
bị giặc Pháp bắn ngày 29 tháng 2 năm 1948
黎 文 研
2. Lê Văn Nghiên
Bị giặc Pháp bắn ngày 29 tháng 2 năm 1948
Ông Tống sanh hạ lên đời thứ 1
黎 文 鐘
1. Lê Văn Chung
黎 文 满
2. Lê Văn Mãn
婆 陳 氏 爛 (飰)
Bà Trần Thị Lạn (Phạn)
Quê thôn Thâm Khê
生 下
Sanh hạ: Thị Chương, Văn Phụng, Văn Hoành, huyết sảo
2 vị, Văn Sành (Lành), Văn Nguồn.
黎 氏 餒
3. Lê Thị Nuôi
Kỵ ngày 5 tháng 5
Ông Mảy sanh hạ lên đời thứ 1
胞 姊 黎 氏 調
1. Bào tỷ Lê Thị Đỉu
Kỵ ngày 1 tháng 3
黎 文 棹
2. Lê Văn Địu
Kỵ ngày 10 tháng 3
黎 文 狔
3. Lê Văn Nai
Kỵ ngày 20 tháng 3
黎 氏 孟
4. Lê Thị Mạnh
Sanh ngày 24 tháng 6 năm Kỷ Sửu 1949
黎 氏 營 (養子)
5. Lê Thị Dinh (con nuôi)
Sanh ngày 23 tháng 12 năm Kỷ Hợi 1959
黎 氏 丐
6. Lê Thị Gái
Sanh ngày 3 tháng 10 năm Tân Sửu 1961
黎 文 繼
7. Lê Văn Kế
Sanh ngày 1 tháng 2 năm Giáp Thìn 1964
婆 阮 氏 化
Thê Nguyễn Thị Hóa
Sanh năm 1967, người làng Thâm Khê
生 下
Sanh hạ: huyết sảo, Thị Hà, Văn Tuấn, Văn Hùng, Văn
Vương
胞 弟 黎 文 祔
8. Bào đệ Lê Văn Phụ
Sanh ngày 2 tháng 3 năm Đinh Mùi 1967
黎 氏 俺 (秋)
9. Lê Thị Em (Thu)
Sanh ngày 1 tháng 9 năm Canh Tuất 1970
黎 氏 爸
10.
Lê Thị Ba
Sanh ngày 3 tháng 7 năm Nhâm Tý 1972
Ông Thỉ sanh hạ lên đời thứ 1
黎 氏 浽
1. Lê Thị Nôi
Lấy chồng ở làng người Họ Trần
黎 氏 盃
2. Lê Thị Bôi
Lấy chồng ở làng người Họ Hà
黎 氏 無 名
3. Lê Thị vô danh
黎 氏 爸
4. Lê Thị Ba
黎 氏 華
5. Lê Thị Hoa
黎 文 率 稍
6. Lê Văn sút sảo
Ông Huyên sanh hạ lên đời thứ 1
黎 文 安
1. Lê Văn An
黎 文 朱
2. Lê Văn Châu
黎 氏 鍼
3. Lê Thị Trâm
黎 氏 葉
4. Lê Thị Diệp
黎 文 楷
5. Lê Văn Giai
黎 文 午
6. Lê Văn Ngọ
黎 氏 玄
7. Lê Thị Huyền
Ông Sum sanh hạ lên đời thứ 1
黎 氏 椥
1. Lê Thị Tre
黎 氏 無 名
2. Lê Thị vô danh
黎 氏 順
3. Lê Thị Thuận
Lấy chồng người làng An Nhơn
黎 文 無 名
4. Lê Văn vô danh
黎 氏 無 名
5. Lê Thị vô danh
黎 文 犾
6. Lê Văn Chó
黎 文 道
7. Lê Văn Đạo
Ông Hiệp sanh hạ lên đời thứ 1
黎 文 無 名
1. Lê Văn vô danh
黎 文 無 名
2. Lê Văn vô danh
黎 氏 永
3. Lê Thị Vĩnh
黎 氏 榮
4. Lê Thị Vinh
Sanh tháng 10 năm Quý Tỵ 1953
黎 文 呅
5. Lê Văn Vang
黎 氏 葻
6. Lê Thị Bông
Sanh tháng 7 năm Mậu Tuất 1958
黎 氏 巴
7. Lê Thị Ba
Sanh tháng 4 năm Nhâm Dần 1962
黎 氏 無 名
8. Lê Thị vô danh
黎 文 蕙
9. Lê Văn Huệ
Sanh ngày 23 tháng 10 năm Nhâm Tý 1972, giờ Tý
黎 氏 鄕’
10.
Lê Thị Hường
Sanh ngày 17 tháng 7 năm Ất Mão 1975
Ông Hỷ sanh hạ lên đời thứ 1
黎 氏 槤
1. Lê Thị Liên
Sanh ngày 3 tháng 8 nhuận năm Đinh Dậu 1957
黎 文 年
2. Lê Văn Niên
Sanh ngày 7 tháng 2 năm Canh Tý 1960
妻 陳 氏 爸
Vợ Trần Thị Ba
Sanh hạ:
黎 氏 率 稍
3. Lê Thị sút sảo
黎 文 戡
4. Lê Văn Kham
Sanh ngày 6 tháng 6 năm Nhâm Dần 1962
黎 氏 容
5. Lê Thị Dung
Sanh ngày 14 tháng 9 năm Giáp Thìn 1964
黎 文 奈
6. Lê Văn Nại
Sanh ngày 20 tháng 12 năm Bính Ngọ 1966
黎 氏 們
7. Lê Thị Mon
Sanh ngày 27 tháng 12 năm Kỷ Dậu 1969
Ông Lập sanh hạ lên đời thứ 1
黎 氏 平
1. Lê Thị Bình
Sanh ngày 6 tháng 8 năm Nhâm Tý 1972
黎 氏 錦
2. Lê Thị Cẩm
Sanh ngày 2 tháng 12 năm Giáp Dần 1974
ĐỒNG HÀNG VỚI LỚP CON DĨ XUỐNG
Ông Kiều sanh hạ
黎 無 名
1. Lê vô danh
黎 文 無 名
2. Lê Văn vô danh
黎 氏 新
3. Lê Thị Tân
黎 文 嗣
4. Lê Văn Tự
妻 陳 氏 薌’改 嫁
Vợ Trần Thị Hường cải giá
生 下
Sanh hạ: Văn Sắc, Văn Minh
黎 氏 料
5. Lê Thị Liệu
Lấy chồng ở làng người họ Nguyễn
Bị bom Mỹ thả ngày 22 tháng 8 năm ĐInh Mùi 1967
Ông Ích sanh hạ
黎 文 利
1. Lê Văn Lợi
Sanh ngày 26 tháng 8 năm ĐInh Dậu 1957
婆 阮 氏 華
Vợ Nguyễn Thị Hoa
Sanh năm 1958
生 下
Sanh hạ: Văn Phi, Văn Phong, Văn Phương, Thị
黎 氏 情
2. Lê Thị Tình
Sanh ngày 18 tháng 9 năm Canh Tý 1960
黎 氏 宣
3. Lê Thị Tuyên
Sanh ngày 6 tháng 9 năm Nhâm Dần 1962
黎 文 塹
4. Lê Văn Tiệm
sanh ngày 25 tháng 11 năm Giáp Thìn 1964
婆 陳 氏 玄
Vợ Trần Thị Huyền
Sanh ngày 6 tháng 8 năm 1966
生 下
Sanh hạ: Thị Lý, Văn Hoàn, Văn Thành
黎 氏 傳
5. Lê Thị Truyền
Sanh ngày 7 tháng 3 năm Kỷ Dậu 1969
黎 氏 練
6. Lê Thị Luyện
Sanh ngày 20 tháng 2 năm Tân Hợi 1971
黎 氏 孌
7. Lê Thị Luyến
Sanh ngày 16 tháng 6 năm Ất Mão 1975
黎 氏 靡
8. Lê Thị Mỵ
Sanh năm 1978
Ông Tích sanh hạ
黎 文 桑
1. Lê Văn Tang
Sanh năm 1961
婆 張 氏 閉
Vợ Trương Thị Bé
生 下
Sanh hạ: Thị Hiếu, Văn Bình, Văn Phú, Thị Dung\
黎 文 紹
2. Lê Văn Thiệu
Sanh năm 1964
婆 改 嫁
Thê cải giá
生 下
Sanh hạ: Văn Tiển, Văn Tiến
Ông Mãn sanh hạ, đồng hàng với con
黎 文 奉
1. Lê Văn Phụng
Kỵ ngày 15 tháng 10
黎 血 稍
2. Lê huyết sảo
黎 氏 章
3. Lê Thị Chương
Sanh năm 1960
黎 文 横 (産)
4. Lê Văn Hoành (Sẵn)
Sanh năm 1963
妻 黎 氏 摱
Vợ Lê Thị Mượn
Sanh năm 1965
Quê Vân Trình – Thừa Thiên Huế
生 下
Sanh hạ: Văn Lặc (Thanh, con của vợ củ cải giá)
婆 摱 生 下
Bà Mượn sanh hạ: Văn Lượm, Thị Màng
黎 文 檉’(未)
5. Lê Văn Sành (Mùi)
Sanh năm 1967
妻 陳 氏 鷃
Vợ Trần Thị Yến
Sanh năm 1965
Quê An Nhơn – Hải Dương – Hải Lăng
生 下
Sanh hạ: huyết sảo (tháng 12 – 1990, do vợ củ sanh)
婆 鷃 生下
Bà Yến sanh: Thị Giếng (Loan), Văn Phú
黎 文 源
6. Lê Văn Nguồn
妻 阮 氏 柾
Vợ Nguyễn Thị Chanh
Quê Kim Long – Hải Quế
生 下
Sanh hạ: huyết sảo, Văn Quý, Thị Lý